Các bạn tập trung vào học phần Hiragana trước. Các từ Kanji chưa cần học vội, nhưng nên nhìn lướt qua để quen mặt chữ. Điều này rất có ích cho việc học Kanji sau này cũng như khi đi thi thật
|
STT |
Kanji |
Hiragana |
Giải ghĩa |
|
1 |
会 |
あう |
Gặp gỡ |
|
2 |
青 |
あお |
Màu xanh |
|
3 |
青い |
あおい |
Màu xanh |
|
4 |
赤 |
あか |
Màu đỏ |
|
5 |
赤い |
あかい |
Màu đỏ |
|
6 |
明い |
あかるい |
Sáng ,tươi |
|
7 |
秋 |
あき |
Mùa thu |
|
8 |
開く |
あく |
Mở |
|
9 |
開ける |
あける |
Mở |
|
10 |
上げる |
あげる |
Để cung cấp cho |
|
STT |
Kanji |
Hiragana |
Giải ghĩa |
|
1 |
朝 |
あさ |
Buổi sáng |
|
2 |
朝御飯 |
あさごはん |
Bữa sáng |
|
3 |
|
あさって |
Ngày mốt |
|
4 |
足 |
あし |
Chân |
|
5 |
明日 |
あした |
Ngày mai |
|
6 |
|
あそこ |
Chổ đó |
|
7 |
遊ぶ |
あそぶ |
Chơi |
|
8 |
暖かい |
あたたかい |
Ấm áp |
|
9 |
頭 |
あたま |
Cái đầu |
|
10 |
新しい |
あたらしい |
Mới |
|
STT |
Kanji |
Hiragana |
Giải ghĩa |
|
1 |
|
あちら |
Chỗ kia |
|
2 |
暑い |
あつい |
Nóng |
|
3 |
熱い |
あつい |
Nóng |
|
4 |
厚い |
あつい |
Dày |
|
5 |
|
あっち |
Ở đó |
|
6 |
後 |
あと |
Sau đó |
|
7 |
|
あなた |
Bạn |
|
8 |
兄 |
あに |
Anh trai |
|
9 |
姉 |
あね |
Chị gái |
|
10 |
|
あの |
um... |
|
STT |
Kanji |
Hiragana |
Giải ghĩa |
|
1 |
|
アパート |
Căn hộ |
|
2 |
|
あびる |
Tắm |
|
3 |
危な |
あぶない |
Nguy hiểm |
|
4 |
甘い |
あまい |
Ngọt |
|
5 |
|
あまり |
Không nhiều |
|
6 |
雨 |
あめ |
Mưa |
|
7 |
飴 |
あめ |
Kẹo |
|
8 |
洗う |
あらう |
Rửa |
|
9 |
|
ある |
Có ,được |
|
10 |
|
あの |
um... |